Từ vựng
開き (ひらき, hiraki) nghĩa là gì?
開き (ひらき, hiraki) trong tiếng Nhật nghĩa là chỗ mở, khe hở, khoảng cách chênh lệch; (hậu tố) cá mổ phanh phơi khô; (cờ vây) nước cờ mở biên phát triển thế trận.
| Cách đọc | ひらき |
|---|---|
| Romaji | hiraki |
| Từ loại | danh từ |
開きひらき
hiraki
chỗ mở, khe hở, khoảng cách chênh lệch; (hậu tố) cá mổ phanh phơi khô; (cờ vây) nước cờ mở biên phát triển thế trận
- 1danh từ chỗ mở, khe hở, khoảng cách chênh lệchopening; gap
- 2hậu tố (hậu tố) cá mổ phanh phơi khôdried and opened fish
- 3danh từ (cờ vây) nước cờ mở biên phát triển thế trậnextension