Từ vựng
閉幕 (へいまく, heimaku) nghĩa là gì?
閉幕 (へいまく, heimaku) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hạ màn sân khấu; sự khép lại, sự kết thúc.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へいまく |
|---|
| Romaji | heimaku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
閉幕へいまく
heimaku
sự hạ màn sân khấu; sự khép lại, sự kết thúc
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hạ màn sân khấufalling of the curtain
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự khép lại, sự kết thúc(coming to an) end; close