Từ vựng
長 (ちょう, chou) nghĩa là gì?
長 (ちょう, chou) trong tiếng Nhật nghĩa là người đứng đầu, trưởng; sở trường, ưu điểm, điểm mạnh; sự vượt trội, thế thượng phong; (âm nhạc) giọng trưởng, điệu trưởng.
| Cách đọc | ちょう |
|---|---|
| Romaji | chou |
| Từ loại | danh từ |
長ちょう
chou
người đứng đầu, trưởng; sở trường, ưu điểm, điểm mạnh; sự vượt trội, thế thượng phong; (âm nhạc) giọng trưởng, điệu trưởng
- 1danh từ người đứng đầu, trưởng, thủ lĩnh, bậc trưởng thượnghead; chief; leader
- 2danh từ sở trường, ưu điểm, điểm mạnhmerit; strong point
- 3danh từ sự vượt trội, thế thượng phongsuperiority
- 4danh từ (âm nhạc) giọng trưởng, điệu trưởngmajor