Từ vựng
長身 (ちょうしん, choushin) nghĩa là gì?
長身 (ちょうしん, choushin) trong tiếng Nhật nghĩa là vóc dáng cao ráo, thân hình cao lớn.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちょうしん |
|---|
| Romaji | choushin |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の |
|---|
長身ちょうしん
choushin
vóc dáng cao ráo, thân hình cao lớn
- 1danh từ · tính từ の vóc dáng cao ráo, thân hình cao lớntall figure; high stature