Từ vựng

長持ち (ながもち, nagamochi) nghĩa là gì?

長持ち (ながもち, nagamochi) trong tiếng Nhật nghĩa là bền, dùng được lâu, giữ được lâu; rương gỗ hình chữ nhật lớn dùng để đựng quần áo và đồ đạc.

Thông tin tra cứu
Cách đọcながもち
Romajinagamochi
Từ loạidanh từ, động từ (+する), tự động từ
ながもち
nagamochi

bền, dùng được lâu, giữ được lâu; rương gỗ hình chữ nhật lớn dùng để đựng quần áo và đồ đạc

  1. 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ bền, dùng được lâu, giữ được lâulong-lasting; long-wearing; wears well
  2. 2danh từ rương gỗ hình chữ nhật lớn dùng để đựng quần áo và đồ đạcnagamochi; large oblong chest (for clothing, personal effects, etc.)

Còn viết: 長もち、長持

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.