Từ vựng
鎮圧 (ちんあつ, chin'atsu) nghĩa là gì?
鎮圧 (ちんあつ, chin'atsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trấn áp, sự dẹp yên.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちんあつ |
|---|
| Romaji | chin'atsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
鎮圧ちんあつ
chin'atsu
sự trấn áp, sự dẹp yên
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự trấn áp, sự dẹp yênsuppression (of a riot, revolt, etc.); repression; putting down