Từ vựng
鎌 (かま, kama) nghĩa là gì?
鎌 (かま, kama) trong tiếng Nhật nghĩa là cái liềm; câu hỏi gài bẫy, câu hỏi dò la để bắt thóp; (viết tắt) vũ khí liềm xích kusarigama; ngọn giáo có lưỡi móc hai bên kamayari.
| Cách đọc | かま |
|---|---|
| Romaji | kama |
| Từ loại | danh từ |
鎌かま
kama
cái liềm; câu hỏi gài bẫy, câu hỏi dò la để bắt thóp; (viết tắt) vũ khí liềm xích kusarigama; ngọn giáo có lưỡi móc hai bên kamayari
- 1danh từ cái liềmsickle
- 2danh từ câu hỏi gài bẫy, câu hỏi dò la để bắt thópleading question; trick question
- 3danh từ (viết tắt) vũ khí liềm xích kusarigamasickle-and-chain (weapon)
- 4danh từ (viết tắt) ngọn giáo có lưỡi móc hai bên kamayarispear with curved cross-blades
- 5danh từ (viết tắt) mộng ghép gỗ hình cổ ngỗnggooseneck tenon and mortise joint