Từ vựng
錠剤 (じょうざい, jouzai) nghĩa là gì?
錠剤 (じょうざい, jouzai) trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc viên nén.
| Cách đọc | じょうざい |
|---|---|
| Romaji | jouzai |
| Từ loại | danh từ |
錠剤じょうざい
jouzai
thuốc viên nén
- 1danh từ thuốc viên nénpill; lozenge; tablet
Từ vựng
錠剤 (じょうざい, jouzai) trong tiếng Nhật nghĩa là thuốc viên nén.
| Cách đọc | じょうざい |
|---|---|
| Romaji | jouzai |
| Từ loại | danh từ |
thuốc viên nén