Từ vựng
鋼鉄 (こうてつ, koutetsu) nghĩa là gì?
鋼鉄 (こうてつ, koutetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sắt thép, thép luyện.
| Cách đọc | こうてつ |
|---|---|
| Romaji | koutetsu |
| Từ loại | danh từ |
鋼鉄こうてつ
koutetsu
sắt thép, thép luyện
- 1danh từ sắt thép, thép luyệnsteel
Từ vựng
鋼鉄 (こうてつ, koutetsu) trong tiếng Nhật nghĩa là sắt thép, thép luyện.
| Cách đọc | こうてつ |
|---|---|
| Romaji | koutetsu |
| Từ loại | danh từ |
sắt thép, thép luyện