Từ vựng
鋳造 (ちゅうぞう, chuuzou) nghĩa là gì?
鋳造 (ちゅうぞう, chuuzou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự đúc kim loại, sự đúc tiền.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ちゅうぞう |
|---|
| Romaji | chuuzou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
鋳造ちゅうぞう
chuuzou
sự đúc kim loại, sự đúc tiền
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự đúc kim loại, sự đúc tiềncasting; founding; minting