Từ vựng
鋭利 (えいり, eiri) nghĩa là gì?
鋭利 (えいり, eiri) trong tiếng Nhật nghĩa là sắc bén, sắc nhọn, nhạy bén.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | えいり |
|---|
| Romaji | eiri |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, danh từ |
|---|
鋭利えいり
eiri
sắc bén, sắc nhọn, nhạy bén
- 1tính từ -na · danh từ sắc bén, sắc nhọn, nhạy bénsharp; keen; acute