Từ vựng

銭 (せん, sen) nghĩa là gì?

銭 (せん, sen) trong tiếng Nhật nghĩa là đồng sen, đơn vị tiền tệ bằng một phần trăm yên; đồng tiền xu đúc bằng kim loại thường; (cũ, ít dùng) đơn vị tiền tệ bằng một phần nghìn kan; (cổ) đơn vị khối lượng bằng một phần nghìn kan.

Thông tin tra cứu
Cách đọcせん
Romajisen
Từ loạidanh từ
せん
sen

đồng sen, đơn vị tiền tệ bằng một phần trăm yên; đồng tiền xu đúc bằng kim loại thường; (cũ, ít dùng) đơn vị tiền tệ bằng một phần nghìn kan; (cổ) đơn vị khối lượng bằng một phần nghìn kan

  1. 1danh từ đồng sen, đơn vị tiền tệ bằng một phần trăm yênsen (hundredth of a yen)
  2. 2danh từ đồng tiền xu đúc bằng kim loại thườngcoin made of non-precious materials
  3. 3danh từ (cũ, ít dùng) đơn vị tiền tệ bằng một phần nghìn kanone-thousandth of a kan (as a unit of currency)
  4. 4danh từ (cổ) đơn vị khối lượng bằng một phần nghìn kanone-thousandth of a kan (as a unit of mass)

Còn viết: 錢

Kanji trong từ này

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.