Từ vựng
銃声 (じゅうせい, juusei) nghĩa là gì?
銃声 (じゅうせい, juusei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng súng nổ.
| Cách đọc | じゅうせい |
|---|---|
| Romaji | juusei |
| Từ loại | danh từ |
銃声じゅうせい
juusei
tiếng súng nổ
- 1danh từ tiếng súng nổsound of a gunshot; report of a gun
Từ vựng
銃声 (じゅうせい, juusei) trong tiếng Nhật nghĩa là tiếng súng nổ.
| Cách đọc | じゅうせい |
|---|---|
| Romaji | juusei |
| Từ loại | danh từ |
tiếng súng nổ