Từ vựng
鉱区 (こうく, kouku) nghĩa là gì?
鉱区 (こうく, kouku) trong tiếng Nhật nghĩa là khu mỏ, lô khai khoáng.
| Cách đọc | こうく |
|---|---|
| Romaji | kouku |
| Từ loại | danh từ |
鉱区こうく
kouku
khu mỏ, lô khai khoáng
- 1danh từ khu mỏ, lô khai khoángmining area; mine lot
Từ vựng
鉱区 (こうく, kouku) trong tiếng Nhật nghĩa là khu mỏ, lô khai khoáng.
| Cách đọc | こうく |
|---|---|
| Romaji | kouku |
| Từ loại | danh từ |
khu mỏ, lô khai khoáng