Từ vựng
鈍い (のろい, noroi) nghĩa là gì?
鈍い (のろい, noroi) trong tiếng Nhật nghĩa là đần độn, chậm hiểu, tối dạ; chậm chạp, lề mề, rùa bò, uể oải, lờ đờ; mê mẩn, si mê chiều chuộng người khác giới.
| Cách đọc | のろい |
|---|---|
| Romaji | noroi |
| Từ loại | tính từ -i |
鈍いのろい
noroi
đần độn, chậm hiểu, tối dạ; chậm chạp, lề mề, rùa bò, uể oải, lờ đờ; mê mẩn, si mê chiều chuộng người khác giới
- 1tính từ -i đần độn, chậm hiểu, tối dạthickheaded; obtuse; stupid
- 2tính từ -i chậm chạp, lề mề, rùa bò, uể oải, lờ đờslow; sluggish; inert
- 3tính từ -i mê mẩn, si mê chiều chuộng người khác giớiindulgent (esp. to the opposite sex); doting