Từ vựng
量販店 (りょうはんてん, ryouhanten) nghĩa là gì?
量販店 (りょうはんてん, ryouhanten) trong tiếng Nhật nghĩa là cửa hàng bán lẻ quy mô lớn, siêu thị điện máy.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | りょうはんてん |
|---|
| Romaji | ryouhanten |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
量販店りょうはんてん
ryouhanten
cửa hàng bán lẻ quy mô lớn, siêu thị điện máy
- 1danh từ cửa hàng bán lẻ quy mô lớn, siêu thị điện máyvolume retailer; mass marketer; emporium