Từ vựng
里 (り, ri) nghĩa là gì?
里 (り, ri) trong tiếng Nhật nghĩa là dặm Nhật Bản, đơn vị đo chiều dài cổ tương đương khoảng 3,927 kilômét; lý, đơn vị hành chính cơ sở gồm năm mươi hộ dân dưới thời Luật lệnh; đơn vị đo diện tích cổ, khoảng 654 m × 654 m.
| Cách đọc | り |
|---|---|
| Romaji | ri |
| Từ loại | danh từ |
里り
ri
dặm Nhật Bản, đơn vị đo chiều dài cổ tương đương khoảng 3,927 kilômét; lý, đơn vị hành chính cơ sở gồm năm mươi hộ dân dưới thời Luật lệnh; đơn vị đo diện tích cổ, khoảng 654 m × 654 m
- 1danh từ dặm Nhật Bản, đơn vị đo chiều dài cổ tương đương khoảng 3,927 kilômétJapanese league; ri; old Japanese unit of distance, approx. 3.927 km or 2.44 miles
- 2danh từ lý, đơn vị hành chính cơ sở gồm năm mươi hộ dân dưới thời Luật lệnhneighbourhood (under the ritsuryō system; orig. of 50 homes)
- 3danh từ đơn vị đo diện tích cổ, khoảng 654 m × 654 munit of area (approx. 654 m by 654 m)