Từ vựng
酸っぱい (すっぱい, suppai) nghĩa là gì?
酸っぱい (すっぱい, suppai) trong tiếng Nhật nghĩa là chua, có vị chua.
| Cách đọc | すっぱい |
|---|---|
| Romaji | suppai |
| Từ loại | tính từ -i |
酸っぱいすっぱい
suppai
chua, có vị chua
- 1tính từ -i chua, có vị chuasour; acid
Từ vựng
酸っぱい (すっぱい, suppai) trong tiếng Nhật nghĩa là chua, có vị chua.
| Cách đọc | すっぱい |
|---|---|
| Romaji | suppai |
| Từ loại | tính từ -i |
chua, có vị chua