Từ vựng
配当 (はいとう, haitou) nghĩa là gì?
配当 (はいとう, haitou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phân bổ, sự chia phần; cổ tức.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | はいとう |
|---|
| Romaji | haitou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
配当はいとう
haitou
sự phân bổ, sự chia phần; cổ tức
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự phân bổ, sự chia phầnallotment; apportionment; share
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ cổ tứcdividend