Từ vựng
部 (ぶ, bu) nghĩa là gì?
部 (ぶ, bu) trong tiếng Nhật nghĩa là bộ phận, phòng, ban, khoa; câu lạc bộ, đội tuyển trong trường học; phần, bộ phận, khu vực; mục, hạng mục, thể loại, chương phần.
| Cách đọc | ぶ |
|---|---|
| Romaji | bu |
| Từ loại | danh từ, hậu tố |
部ぶ
bu
bộ phận, phòng, ban, khoa; câu lạc bộ, đội tuyển trong trường học; phần, bộ phận, khu vực; mục, hạng mục, thể loại, chương phần
- 1danh từ · hậu tố bộ phận, phòng, ban, khoadepartment (in an organization, company, etc.); division; bureau
- 2danh từ · hậu tố câu lạc bộ, đội tuyển trong trường họcclub (at a school, university, etc.); team
- 3danh từ · hậu tố phần, bộ phận, khu vựcpart; portion; region
- 4danh từ · hậu tố mục, hạng mục, thể loại, chương phầncategory; class; division
- 5lượng từ (lượng từ) từ đếm bản sách, báo, tạp chícounter for copies of a newspaper, magazine, book, etc.