Từ vựng
部数 (ぶすう, busuu) nghĩa là gì?
部数 (ぶすう, busuu) trong tiếng Nhật nghĩa là số bản in, số lượng ấn bản phát hành.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶすう |
|---|
| Romaji | busuu |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
部数ぶすう
busuu
số bản in, số lượng ấn bản phát hành
- 1danh từ số bản in, số lượng ấn bản phát hànhnumber of copies; circulation