Từ vựng
部会 (ぶかい, bukai) nghĩa là gì?
部会 (ぶかい, bukai) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc họp phân ban, buổi họp tiểu ban; phân ban, tiểu ban.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぶかい |
|---|
| Romaji | bukai |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
部会ぶかい
bukai
cuộc họp phân ban, buổi họp tiểu ban; phân ban, tiểu ban
- 1danh từ cuộc họp phân ban, buổi họp tiểu bansection meeting
- 2danh từ · hậu tố phân ban, tiểu ban, bộ phận trong tổ chứcdivision (of a larger organisation); department; section