Từ vựng
適時 (てきじ, tekiji) nghĩa là gì?
適時 (てきじ, tekiji) trong tiếng Nhật nghĩa là đúng lúc, kịp thời, hợp thời điểm.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきじ |
|---|
| Romaji | tekiji |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ -na, tính từ の |
|---|
適時てきじ
tekiji
đúng lúc, kịp thời, hợp thời điểm
- 1danh từ · tính từ -na · tính từ の đúng lúc, kịp thời, hợp thời điểmtimely; opportune