Từ vựng
適合 (てきごう, tekigou) nghĩa là gì?
適合 (てきごう, tekigou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự phù hợp, sự tương thích, sự thích ứng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | てきごう |
|---|
| Romaji | tekigou |
|---|
| Từ loại | danh từ, tính từ の, động từ (+する) |
|---|
適合てきごう
tekigou
sự phù hợp, sự tương thích, sự thích ứng
- 1danh từ · tính từ の · động từ (+する) sự phù hợp, sự tương thích, sự thích ứngconformity; compatibility; adaptability