達 (たち, tachi) trong tiếng Nhật nghĩa là (hậu tố) các, những — hậu tố chỉ số nhiều cho người và động vật, xưa là kính ngữ.
Thông tin tra cứu
Cách đọc
たち
Romaji
tachi
Từ loại
hậu tố
達たち
tachi
(hậu tố) các, những — hậu tố chỉ số nhiều cho người và động vật, xưa là kính ngữ
1hậu tố(hậu tố) các, những — hậu tố chỉ số nhiều cho người và động vật, xưa là kính ngữpluralizing suffix (esp. for people and animals; formerly honorific)