Từ vựng
過度 (かど, kado) nghĩa là gì?
過度 (かど, kado) trong tiếng Nhật nghĩa là quá độ, vượt quá giới hạn, thái quá.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | かど |
|---|
| Romaji | kado |
|---|
| Từ loại | tính từ -na, tính từ の, danh từ |
|---|
過度かど
kado
quá độ, vượt quá giới hạn, thái quá
- 1tính từ -na · tính từ の · danh từ quá độ, vượt quá giới hạn, thái quáexcessive; immoderate