Từ vựng
進退 (しんたい, shintai) nghĩa là gì?
進退 (しんたい, shintai) trong tiếng Nhật nghĩa là sự tiến thoái, sự tiến lên hay lùi lại; cách hành xử, thái độ ứng xử trước tình thế; sự đi hay ở, quyết định tại vị hay từ chức.
| Cách đọc | しんたい |
|---|---|
| Romaji | shintai |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
進退しんたい
shintai
sự tiến thoái, sự tiến lên hay lùi lại; cách hành xử, thái độ ứng xử trước tình thế; sự đi hay ở, quyết định tại vị hay từ chức
- 1danh từ · động từ (+する) sự tiến thoái, sự tiến lên hay lùi lạiadvance or retreat; moving forwards or backwards; movement
- 2danh từ · động từ (+する) cách hành xử, thái độ ứng xử trước tình thếcourse of action; behaviour; conduct
- 3danh từ · động từ (+する) sự đi hay ở, quyết định tại vị hay từ chứcremaining in one's post or resigning; staying or leaving