Từ vựng
連敗 (れんぱい, renpai) nghĩa là gì?
連敗 (れんぱい, renpai) trong tiếng Nhật nghĩa là chuỗi thất bại liên tiếp, mạch thua liền nhiều trận.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | れんぱい |
|---|
| Romaji | renpai |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
連敗れんぱい
renpai
chuỗi thất bại liên tiếp, mạch thua liền nhiều trận
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ chuỗi thất bại liên tiếp, mạch thua liền nhiều trậnconsecutive defeats; series of defeats