Từ vựng
連投 (れんとう, rentou) nghĩa là gì?
連投 (れんとう, rentou) trong tiếng Nhật nghĩa là (bóng chày) ném bóng liên tiếp nhiều trận; đăng bài liên tiếp, bình luận liên tục trên mạng.
| Cách đọc | れんとう |
|---|---|
| Romaji | rentou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する) |
連投れんとう
rentou
(bóng chày) ném bóng liên tiếp nhiều trận; đăng bài liên tiếp, bình luận liên tục trên mạng
- 1danh từ · động từ (+する) (bóng chày) ném bóng liên tiếp nhiều trậnpitching in consecutive games
- 2danh từ · động từ (+する) đăng bài liên tiếp, bình luận liên tục trên mạngmaking multiple posts (on a website); posting multiple comments