Từ vựng
連名 (れんめい, renmei) nghĩa là gì?
連名 (れんめい, renmei) trong tiếng Nhật nghĩa là ký tên chung, đồng ký tên.
| Cách đọc | れんめい |
|---|---|
| Romaji | renmei |
| Từ loại | danh từ |
連名れんめい
renmei
ký tên chung, đồng ký tên
- 1danh từ ký tên chung, đồng ký tênjoint signature
Từ vựng
連名 (れんめい, renmei) trong tiếng Nhật nghĩa là ký tên chung, đồng ký tên.
| Cách đọc | れんめい |
|---|---|
| Romaji | renmei |
| Từ loại | danh từ |
ký tên chung, đồng ký tên