Từ vựng
連作 (れんさく, rensaku) nghĩa là gì?
連作 (れんさく, rensaku) trong tiếng Nhật nghĩa là việc trồng độc canh một loại cây qua nhiều năm; tác phẩm văn học do nhiều người luân phiên viết nối tiếp; chùm tác phẩm nhiều kỳ cùng một chủ đề, tổ khúc thơ ca.
| Cách đọc | れんさく |
|---|---|
| Romaji | rensaku |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
連作れんさく
rensaku
việc trồng độc canh một loại cây qua nhiều năm; tác phẩm văn học do nhiều người luân phiên viết nối tiếp; chùm tác phẩm nhiều kỳ cùng một chủ đề, tổ khúc thơ ca
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc trồng độc canh một loại cây qua nhiều nămplanting a field with the same crop each year; repeated cultivation; monocropping
- 2danh từ · động từ (+する) · tha động từ tác phẩm văn học do nhiều người luân phiên viết nối tiếpcollaborative literary work; story made up by several writers working on it in turn
- 3danh từ · động từ (+する) · tha động từ chùm tác phẩm nhiều kỳ cùng một chủ đề, tổ khúc thơ caseries (of novels); cycle (of poems, songs); sequence