Từ vựng
途 (と, to) nghĩa là gì?
途 (と, to) trong tiếng Nhật nghĩa là đường đi, con đường, lộ trình.
| Cách đọc | と |
|---|---|
| Romaji | to |
| Từ loại | danh từ |
途と
to
đường đi, con đường, lộ trình
- 1danh từ đường đi, con đường, lộ trìnhway; route
Từ vựng
途 (と, to) trong tiếng Nhật nghĩa là đường đi, con đường, lộ trình.
| Cách đọc | と |
|---|---|
| Romaji | to |
| Từ loại | danh từ |
đường đi, con đường, lộ trình