Từ vựng
逆襲 (ぎゃくしゅう, gyakushuu) nghĩa là gì?
逆襲 (ぎゃくしゅう, gyakushuu) trong tiếng Nhật nghĩa là cuộc phản kích, đòn phản công.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ぎゃくしゅう |
|---|
| Romaji | gyakushuu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
逆襲ぎゃくしゅう
gyakushuu
cuộc phản kích, đòn phản công
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ cuộc phản kích, đòn phản côngcounterattack