Từ vựng
逆しま (さかしま, sakashima) nghĩa là gì?
逆しま (さかしま, sakashima) trong tiếng Nhật nghĩa là ngược chiều, lộn ngược, đảo lộn; trái lẽ, vô lý, sai trái.
| Cách đọc | さかしま |
|---|---|
| Romaji | sakashima |
| Từ loại | danh từ, tính từ -na |
逆しまさかしま
sakashima
ngược chiều, lộn ngược, đảo lộn; trái lẽ, vô lý, sai trái
- 1danh từ · tính từ -na ngược chiều, lộn ngược, đảo lộnreverse; inversion; upside down
- 2danh từ · tính từ -na trái lẽ, vô lý, sai tráiunreasonable; absurd; wrong
Còn viết: 倒