Từ vựng

逃げ切る (にげきる, nigekiru) nghĩa là gì?

逃げ切る (にげきる, nigekiru) trong tiếng Nhật nghĩa là chạy thoát hoàn toàn, trốn thoát trót lọt; giữ vững lợi thế dẫn đầu đến cuối và chiến thắng, thắng sát nút.

Thông tin tra cứu
Cách đọcにげきる
Romajinigekiru
Từ loạiđộng từ nhóm 1, tự động từ
にげきる
nigekiru

chạy thoát hoàn toàn, trốn thoát trót lọt; giữ vững lợi thế dẫn đầu đến cuối và chiến thắng, thắng sát nút

  1. 1động từ nhóm 1 · tự động từ chạy thoát hoàn toàn, trốn thoát trót lọtto make good one's escape; to get away; to outrun
  2. 2động từ nhóm 1 · tự động từ giữ vững lợi thế dẫn đầu đến cuối và chiến thắng, thắng sát nútto hold on (and win); to win narrowly

Còn viết: 逃切る

Tra từ khác trong Từ điển →

Nguồn dữ liệu và giấy phép

Mục từ, cách đọc và nghĩa tiếng Anh: JMdict — Electronic Dictionary Research and Development Group (EDRDG), giấy phép CC BY-SA 4.0. Nghĩa tiếng Việt do GoMe dịch tự động từ các nghĩa của JMdict, chưa qua biên tập — chỉ để tham khảo.