Từ vựng
退陣 (たいじん, taijin) nghĩa là gì?
退陣 (たいじん, taijin) trong tiếng Nhật nghĩa là sự từ chức, sự rời bỏ chức vụ; sự rút quân, sự lui binh.
| Cách đọc | たいじん |
|---|---|
| Romaji | taijin |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
退陣たいじん
taijin
sự từ chức, sự rời bỏ chức vụ; sự rút quân, sự lui binh
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự từ chức, sự rời bỏ chức vụ, sự giải nghệresignation; stepping down; retirement
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự rút quân, sự lui binhretreat; decamping; withdrawal