Từ vựng
退避 (たいひ, taihi) nghĩa là gì?
退避 (たいひ, taihi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự lánh nạn, sự sơ tán tránh nguy hiểm; (máy tính) sự sao lưu dữ liệu, sự lưu tạm dữ liệu.
| Cách đọc | たいひ |
|---|---|
| Romaji | taihi |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
退避たいひ
taihi
sự lánh nạn, sự sơ tán tránh nguy hiểm; (máy tính) sự sao lưu dữ liệu, sự lưu tạm dữ liệu
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự lánh nạn, sự sơ tán tránh nguy hiểmtaking refuge; evacuation
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ (máy tính) sự sao lưu dữ liệu, sự lưu tạm dữ liệubackup (of data)