Từ vựng
退場 (たいじょう, taijou) nghĩa là gì?
退場 (たいじょう, taijou) trong tiếng Nhật nghĩa là việc rời khỏi phòng họp hoặc sân đấu, việc bước ra ngoài; việc lui vào hậu trường.
| Cách đọc | たいじょう |
|---|---|
| Romaji | taijou |
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
退場たいじょう
taijou
việc rời khỏi phòng họp hoặc sân đấu, việc bước ra ngoài; việc lui vào hậu trường
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc rời khỏi phòng họp hoặc sân đấu, việc bước ra ngoàileaving (a hall, meeting, stadium, etc.); exit; walkout
- 2danh từ · động từ (+する) · tự động từ việc lui vào hậu trườngexit (from the stage); leaving the stage