Từ vựng
退ける (のける, nokeru) nghĩa là gì?
退ける (のける, nokeru) trong tiếng Nhật nghĩa là dọn sang một bên, dịch ra chỗ khác cho khỏi vướng; loại bỏ, trừ ra, gạt bỏ; cất riêng ra, để dành riêng; gạt ra rìa, tẩy chay khỏi nhóm.
| Cách đọc | のける |
|---|---|
| Romaji | nokeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
退けるのける
nokeru
dọn sang một bên, dịch ra chỗ khác cho khỏi vướng; loại bỏ, trừ ra, gạt bỏ; cất riêng ra, để dành riêng; gạt ra rìa, tẩy chay khỏi nhóm
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ dọn sang một bên, dịch ra chỗ khác cho khỏi vướngto put something out of the way; to move (something, someone) aside
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ loại bỏ, trừ ra, gạt bỏto remove; to exclude; to take away
- 3động từ nhóm 2 · tha động từ cất riêng ra, để dành riêngto set aside; to keep apart
- 4động từ nhóm 2 · tha động từ gạt ra rìa, tẩy chay khỏi nhómto remove (someone) from the group; to shun
- 5động từ nhóm 2 · trợ động từ (trợ động từ) làm được trọn vẹn bất chấp khó khănto do well despite difficulties; to accomplish despite adversity
Còn viết: 除ける