Từ vựng
追突 (ついとつ, tsuitotsu) nghĩa là gì?
追突 (ついとつ, tsuitotsu) trong tiếng Nhật nghĩa là vụ va chạm đâm vào đuôi xe phía trước.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | ついとつ |
|---|
| Romaji | tsuitotsu |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
追突ついとつ
tsuitotsu
vụ va chạm đâm vào đuôi xe phía trước
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ vụ va chạm đâm vào đuôi xe phía trướcrear-end collision