Từ vựng
迷い (まよい, mayoi) nghĩa là gì?
迷い (まよい, mayoi) trong tiếng Nhật nghĩa là sự do dự, sự phân vân; sự mê muội, ảo tưởng sai lầm; (Phật giáo) sự mê lầm chưa giác ngộ.
| Cách đọc | まよい |
|---|---|
| Romaji | mayoi |
| Từ loại | danh từ |
迷いまよい
mayoi
sự do dự, sự phân vân; sự mê muội, ảo tưởng sai lầm; (Phật giáo) sự mê lầm chưa giác ngộ
- 1danh từ sự do dự, sự phân vân, sự hoang mang lưỡng lựhesitation; bewilderment; perplexity
- 2danh từ sự mê muội, ảo tưởng sai lầmillusion; delusion
- 3danh từ (Phật giáo) sự mê lầm chưa giác ngộinability to reach enlightenment
Còn viết: 紕い、紕