Từ vựng
返送 (へんそう, hensou) nghĩa là gì?
返送 (へんそう, hensou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự gửi trả lại, việc hoàn trả về nơi gửi.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんそう |
|---|
| Romaji | hensou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
返送へんそう
hensou
sự gửi trả lại, việc hoàn trả về nơi gửi
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ sự gửi trả lại, việc hoàn trả về nơi gửisending back; return to sender