Từ vựng
返信 (へんしん, henshin) nghĩa là gì?
返信 (へんしん, henshin) trong tiếng Nhật nghĩa là việc hồi âm, tin nhắn hoặc thư trả lời.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | へんしん |
|---|
| Romaji | henshin |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tha động từ |
|---|
返信へんしん
henshin
việc hồi âm, tin nhắn hoặc thư trả lời
- 1danh từ · động từ (+する) · tha động từ việc hồi âm, tin nhắn hoặc thư trả lờireply (e.g. email, fax, letter); answer