Từ vựng
返り咲き (かえりざき, kaerizaki) nghĩa là gì?
返り咲き (かえりざき, kaerizaki) trong tiếng Nhật nghĩa là sự trở lại thời kỳ đỉnh cao, sự phục chức; việc hoa nở lại lần thứ hai trong mùa, việc ra hoa trái mùa.
| Cách đọc | かえりざき |
|---|---|
| Romaji | kaerizaki |
| Từ loại | danh từ |
返り咲きかえりざき
kaerizaki
sự trở lại thời kỳ đỉnh cao, sự phục chức; việc hoa nở lại lần thứ hai trong mùa, việc ra hoa trái mùa
- 1danh từ sự trở lại thời kỳ đỉnh cao, sự phục chứccomeback (e.g. in business); reinstatement
- 2danh từ việc hoa nở lại lần thứ hai trong mùa, việc ra hoa trái mùasecond blooming (in a season); reflowering; reflorescence
Còn viết: 返咲き