Từ vựng
近づける (ちかづける, chikazukeru) nghĩa là gì?
近づける (ちかづける, chikazukeru) trong tiếng Nhật nghĩa là đưa lại gần, kéo lại gần, cho đến gần; cho kết giao, kéo mọi người lại gần nhau.
| Cách đọc | ちかづける |
|---|---|
| Romaji | chikazukeru |
| Từ loại | động từ nhóm 2, tha động từ |
近づけるちかづける
chikazukeru
đưa lại gần, kéo lại gần, cho đến gần; cho kết giao, kéo mọi người lại gần nhau
- 1động từ nhóm 2 · tha động từ đưa lại gần, kéo lại gần, cho đến gầnto bring near; to bring close; to let go near
- 2động từ nhóm 2 · tha động từ cho kết giao, kéo mọi người lại gần nhau, tiếp nhận vào gầnto associate with; to bring (people) together; to let come near (of a person)
Còn viết: 近付ける