Từ vựng
迎合 (げいごう, geigou) nghĩa là gì?
迎合 (げいごう, geigou) trong tiếng Nhật nghĩa là sự hùa theo lấy lòng, thái độ xu nịnh chiều theo ý người khác.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | げいごう |
|---|
| Romaji | geigou |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
迎合げいごう
geigou
sự hùa theo lấy lòng, thái độ xu nịnh chiều theo ý người khác
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ sự hùa theo lấy lòng, thái độ xu nịnh chiều theo ý người khácingratiation; pandering; catering (to)