Từ vựng
農相 (のうしょう, noushou) nghĩa là gì?
農相 (のうしょう, noushou) trong tiếng Nhật nghĩa là (viết tắt) Bộ trưởng Nông nghiệp.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | のうしょう |
|---|
| Romaji | noushou |
|---|
| Từ loại | danh từ |
|---|
農相のうしょう
noushou
(viết tắt) Bộ trưởng Nông nghiệp
- 1danh từ (viết tắt) Bộ trưởng Nông nghiệpMinister of Agriculture