Từ vựng
辛苦 (しんく, shinku) nghĩa là gì?
辛苦 (しんく, shinku) trong tiếng Nhật nghĩa là nỗi vất vả cực nhọc, gian khổ cay đắng.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | しんく |
|---|
| Romaji | shinku |
|---|
| Từ loại | danh từ, động từ (+する), tự động từ |
|---|
辛苦しんく
shinku
nỗi vất vả cực nhọc, gian khổ cay đắng
- 1danh từ · động từ (+する) · tự động từ nỗi vất vả cực nhọc, gian khổ cay đắnghardship; toil; trouble