Từ vựng
輝度 (きど, kido) nghĩa là gì?
輝度 (きど, kido) trong tiếng Nhật nghĩa là độ sáng màn hình, độ chói sáng.
| Cách đọc | きど |
|---|---|
| Romaji | kido |
| Từ loại | danh từ |
輝度きど
kido
độ sáng màn hình, độ chói sáng
- 1danh từ độ sáng màn hình, độ chói sángbrightness; luminance
Từ vựng
輝度 (きど, kido) trong tiếng Nhật nghĩa là độ sáng màn hình, độ chói sáng.
| Cách đọc | きど |
|---|---|
| Romaji | kido |
| Từ loại | danh từ |
độ sáng màn hình, độ chói sáng