Từ vựng
軽 (けい, kei) nghĩa là gì?
軽 (けい, kei) trong tiếng Nhật nghĩa là (tiền tố) hạng nhẹ, cỡ nhẹ; (viết tắt) xe ô tô hạng nhẹ kei.
Thông tin tra cứu| Cách đọc | けい |
|---|
| Romaji | kei |
|---|
| Từ loại | tiền tố |
|---|
軽けい
kei
(tiền tố) hạng nhẹ, cỡ nhẹ; (viết tắt) xe ô tô hạng nhẹ kei
- 1tiền tố (tiền tố) hạng nhẹ, cỡ nhẹlight (e.g. aircraft, truck)
- 2danh từ (viết tắt) xe ô tô hạng nhẹ keilight motor vehicle (up to 660cc and 64bhp); kei car